Mục tiêu: Reconcile 4 con số DT khác nhau (100/90/86/80 tỷ) → 1 lộ trình tháng theo lịch âm Bính Ngọ Ngày phân tích: 22/05/2026 Analyst: Claude Code (từ dữ liệu gốc các file BGĐ, PKD, MKT) Trạng thái: DRAFT — chờ BGĐ xác nhận mục 7
| Mốc | Ngày | Con số | Ai chốt | Lý do đổi | File source |
|---|---|---|---|---|---|
| Gốc ban đầu | 02/03/2026 | 100 tỷ (mục tiêu CEO) + 80 tỷ (tối thiểu) | Anh Khánh | Anh Khánh kiên định 100 tỷ từ đầu năm, Minh ghi 3 mức: 80/100/120 | cau-hoi-follow-up.md mục A1 |
| Lần 1 — 90 tỷ | Trước 24/04 | ~90 tỷ | Anh Khánh + Minh | Phân tích lại "100 tỷ có overlap Xưởng ↔ Showroom" → tổng thực tế ~90 tỷ không overlap. GK bán ra 68-70 + DA + Xưởng riêng | 2026-04-21-hop-bgd-quyet-sach.docx mục 5 — "Con số 100 tỷ trước đây có overlap, thực tế ~90 tỷ" |
| Lần 2 — 80 tỷ CAM KẾT (COMMIT) | 23-24/04/2026 | 80 tỷ CAM KẾT (COMMIT) / 100 tỷ MỤC TIÊU (TARGET) | Anh Khánh | File 24/04 trình BGĐ: 2 kịch bản chính thức. CAM KẾT (COMMIT) 80 tỷ (cam kết bắt buộc), MỤC TIÊU (TARGET) 100 tỷ (phấn đấu). Đây là file SOURCE OF TRUTH | 2026-04-23-ngan-sach-marketing-da-kenh.docx + SOURCE-OF-TRUTH.md |
| Lần 3 — 86 tỷ | 13/05/2026 (sáng) | 85 tỷ (làm tròn 86 tỷ) | Anh Khánh | Họp BGĐ buổi sáng 13/05: cộng 55.72 tỷ (4 NVBH Showroom+Xưởng) + 29.3 tỷ (Minh Anh DA+Xưởng) = 85 tỷ. Đây là tổng chỉ tiêu đo lường (KPI) 6 KD, không phải mục tiêu công ty mới. Anh Khánh nói "TỔNG = 85 tỷ (làm tròn 86)" | 2026-05-13-am-hop-bgd-chot-kpi-luong-2026.docx mục IV |
| Hiện tại | 20/05/2026 | 80 tỷ CAM KẾT (COMMIT) vẫn là Source of Truth | Anh Khánh | Biên bản 20/05 xác nhận: hòa vốn showroom = 3 tỷ/tháng × 12 = 36 tỷ/năm. Mục tiêu tổng = 57 tỷ bán lẻ + 21 tỷ DA → cũng gần 80 tỷ. Không thay đổi con số CAM KẾT (COMMIT) | 2026-05-20-bien-ban-hop-bgd-luong-ctv.docx mục I |
Con số 86 tỷ (từ biên bản 13/05) là tổng chỉ tiêu đo lường (KPI) cộng dồn của 6 cá nhân KD:
Cách giải thích của anh Khánh "85 tỷ làm tròn 86": có thể tính Minh Anh theo MỤC TIÊU (TARGET) 29.3 tỷ thay vì CAM KẾT (COMMIT) 22.3 tỷ → 55.72 + 29.3 = 85 tỷ. Đây là tổng chỉ tiêu đo lường (KPI) MỤC TIÊU (TARGET), không phải CAM KẾT (COMMIT) mới.
KẾT LUẬN: 80 tỷ CAM KẾT (COMMIT) vẫn là con số hành động. 86 tỷ = tổng chỉ tiêu đo lường (KPI) MỤC TIÊU (TARGET) cá nhân nếu mọi người đạt 100% MỤC TIÊU (TARGET).
Nguồn tỷ trọng: File 24/04 2026-04-23-ngan-sach-marketing-da-kenh.docx mục IV. Lưu ý quan trọng: Bảng file 24/04 tổng DT 12 tháng chỉ = 78.03 tỷ (không đủ 80 tỷ vì tỷ trọng × tổng = 1200% nhưng tháng thực tế không đều). Gap ~1.97 tỷ = đúng bằng DT T1-T3 Âm thực tế đã đạt. Tức là: 80 tỷ = 1.97 tỷ (T1-T3 Âm đã đạt) + 78.03 tỷ (T4-T3 ĐM kế hoạch).
| Tháng Âm | Ngày DL (xấp xỉ) | Tỷ trọng | DT Tổng (tỷ) | GK NK (tỷ) | Alosofa (tỷ) | DA (tỷ) | Xưởng (tỷ) | MKT (tr) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T4 BN | 15/05–12/06/26 | 55% | 3.86 | 2.32 | 0.77 | 0.43 | 0.34 | 174 | Ramp-up; vừa kết 30/4 |
| T5 BN | 13/06–11/07/26 | 70% | 4.69 | 2.81 | 0.94 | 0.55 | 0.43 | 222 | Mùa cưới chớm |
| T6 BN | 12/07–09/08/26 | 65% | 4.41 | 2.65 | 0.88 | 0.51 | 0.40 | 206 | Hè |
| T7 BN (cô hồn) | 10/08–06/09/26 | 60% | 4.47 | 2.68 | 0.89 | 0.52 | 0.41 | 190 | Dân kiêng mua đồ lớn |
| T8 BN | 07/09–05/10/26 | 95% | 6.39 | 3.84 | 1.28 | 0.74 | 0.58 | 301 | Trung thu + build Q4 |
| T9 BN | 06/10–03/11/26 | 140% | 8.87 | 5.32 | 1.77 | 1.03 | 0.81 | 443 | Ramp up mạnh |
| T10 BN | 04/11–03/12/26 | 175% | 10.96 | 6.58 | 2.19 | 1.27 | 1.00 | 554 | PEAK 1 — 10/10 Sale |
| T11 BN | 04/12/26–01/01/27 | 175% | 10.96 | 6.58 | 2.19 | 1.27 | 1.00 | 554 | PEAK 2 — 11/11 + BF |
| T12 BN (Tết BN) | 02/01–31/01/27 | 160% | 10.14 | 6.08 | 2.03 | 1.18 | 0.92 | 507 | Harvest Tết Đinh Mùi |
| T1 ĐM (Tết ĐM) | 01/02–01/03/27 | 55% | 3.69 | 2.22 | 0.74 | 0.43 | 0.34 | 174 | Tết Đinh Mùi 05/02/27 |
| T2 ĐM | 02/03–31/03/27 | 65% | 4.24 | 2.55 | 0.85 | 0.49 | 0.39 | 206 | Tái kích hoạt |
| T3 ĐM | 01/04–29/04/27 | 85% | 5.34 | 3.21 | 1.07 | 0.62 | 0.49 | 269 | Xuân ĐM + 30/4/27 |
| TỔNG | T4 BN → T3 ĐM | 1200% | 78.03 | 46.84 | 15.60 | 9.04 | 7.11 | 3.800 | +1.97 tỷ T1-T3 = 80 tỷ |
| Đơn vị | Tỷ trọng | Năm (tỷ) | Cơ sở |
|---|---|---|---|
| GK NK (showroom NK) | 60% | 48.0 | 78% của khối KD+Xưởng 61 tỷ |
| Alosofa (GK bán ra) | 20% | 16.0 | 26% của khối KD+Xưởng |
| Dự án (Minh Anh) | 15% | 12.0 | 100% Minh Anh đảm nhận |
| Xưởng GK (gia công) | 9% | 7.0 | Phần 4 KD cũ × 40% xưởng |
| Phần chồng (Xưởng ↔ Alosofa) | −4% | −3.0 | Overlap loại trừ |
| TỔNG (không overlap) | 100% | 80.0 |
Lưu ý tỷ trọng tháng: Mỗi cột đơn vị nhân tỷ trọng cột đó × DT tổng. GK NK chiếm 60%, Alosofa 20%, DA 15%, Xưởng 9% (làm tròn).
Nguồn: File 23/042026-04-23-phan-bo-doanh-so-5kd.docxmục V. Quy tắc: 4 KD cũ cào bằng. Minh Anh = Showroom (lag-adjusted) + DA (chia đều 1/12). Lưu ý Minh Anh: File xlsx2026-04-23-bang-doanh-so-minh-anh-chia-deu.xlsxdùng bảng CHIA ĐỀU, khác bảng lag-adjusted của 4 KD cũ trong file docx. Bảng dưới dùng phiên bản lag-adjusted (nhất quán với cột MKT).
| Tháng | % | Trang | Oanh | Trung Anh | Linh | Minh Anh (SM+DA) | Tổng tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T4 BN | 55% | 639 | 639 | 639 | 639 | 1.330 | 3.886 |
| T5 BN | 70% | 813 | 813 | 813 | 813 | 1.461 | 4.713 |
| T6 BN | 65% | 755 | 755 | 755 | 755 | 1.418 | 4.438 |
| T7 BN | 60% | 697 | 697 | 697 | 697 | 1.375 | 4.163 |
| T8 BN | 95% | 1.103 | 1.103 | 1.103 | 1.103 | 1.815 | 6.227 |
| T9 BN | 140% | 1.625 | 1.625 | 1.625 | 1.625 | 2.202 | 8.702 |
| T10 BN | 175% | 2.032 | 2.032 | 2.032 | 2.032 | 2.502 | 10.630 |
| T11 BN | 175% | 2.032 | 2.032 | 2.032 | 2.032 | 2.502 | 10.630 |
| T12 BN | 160% | 1.858 | 1.858 | 1.858 | 1.858 | 2.373 | 9.805 |
| T1 ĐM | 55% | 639 | 639 | 639 | 639 | 1.330 | 3.886 |
| T2 ĐM | 65% | 755 | 755 | 755 | 755 | 1.418 | 4.438 |
| T3 ĐM | 85% | 987 | 987 | 987 | 987 | 1.564 | 5.512 |
| TỔNG | 1200% | 13.935 | 13.935 | 13.935 | 13.935 | 20.290 | 76.030 |
Ghi chú tổng: Bảng trên = ~76 tỷ (4 KD × 13.935 + Minh Anh 20.29). Chênh lệch ~2 tỷ so với 78.03 tỷ file 24/04 vì Minh Anh trong bảng docx là 10.3 tỷ (Showroom) nhưng DA 12 tỷ đóng theo quý không theo tỷ trọng. Xem chi tiết DA Minh Anh bên dưới.
| Quý Âm | Tháng DL | HĐ dự kiến | DA CAM KẾT (COMMIT) (tỷ) | DA MỤC TIÊU (TARGET) (tỷ) |
|---|---|---|---|---|
| Q2 BN (T4-T6) | T5–T8/2026 | Xuân Hưng GĐ2 + Sơn Hà ĐN | 2.5 | 3.5 |
| Q3 BN (T7-T9) | T8–T11/2026 | Xuân Hưng GĐ3 (a) + 2 đối tác xưởng | 3.5 | 5.0 |
| Q4 BN (T10-T12) | T11/26–T1/27 | Quang Thành KS + Xuân Hưng GĐ3 (b) | 4.0 | 5.5 |
| Q1 ĐM (T1-T3/27) | T2–T4/2027 | Viet's Power tiếp theo + phễu đơn hàng (pipeline) 2027 | 2.0 | 3.0 |
| TỔNG DA | 12.0 | 17.0 |
| KD | T1 Âm (Tết) | T2 Âm | T3 Âm (~7 ngày) | Tổng 3T (tỷ) | Pool năm (tỷ) | % đạt | Hụt cần gánh (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngọc Trang | 66 tr | 121 tr | 1 tr | 0.188 | 14.425 | 1.3% | 14.237 |
| Kim Oanh | 115 tr | 734 tr | 8 tr | 0.856 | 14.425 | 5.9% | 13.569 |
| Trung Anh | 147 tr | 116 tr | 13 tr | 0.276 | 14.425 | 1.9% | 14.149 |
| Ngọc Linh | 146 tr | 258 tr | 247 tr | 0.652 | 14.425 | 4.5% | 13.773 |
| Minh Anh | — | — | — | 0 | 22.300 | 0.0% | 22.300 |
| TỔNG | 474 tr | 1.229 tỷ | 269 tr | 1.971 | 80.000 | 2.5% | 78.029 |
Lưu ý: Nếu bình quân đều, 3/12 tháng = 25% pool = 20 tỷ. Thực tế chỉ đạt 1.971 tỷ = 9.9% của chuẩn bình quân — cực kỳ thấp do Tết + đầu năm.
Tổng cần gánh trong 9 tháng T4-T12 BN = 78.03 tỷ (xem Section 2) Tổng cần gánh trong 12 tháng tài chính T4 BN → T3 ĐM = 78.03 tỷ
| Tháng | Tỷ trọng | DT tháng (tỷ) | So với TB đơn giản (6.5 tỷ/tháng) |
|---|---|---|---|
| T4 BN | 55% | 3.86 | −2.64 (thấp hơn) |
| T5 BN | 70% | 4.69 | −1.81 |
| T6 BN | 65% | 4.41 | −2.09 |
| T7 BN | 60% | 4.47 | −2.03 |
| T8 BN | 95% | 6.39 | −0.11 |
| T9 BN | 140% | 8.87 | +2.37 |
| T10 BN | 175% | 10.96 | +4.46 |
| T11 BN | 175% | 10.96 | +4.46 |
| T12 BN | 160% | 10.14 | +3.64 |
| T1 ĐM | 55% | 3.69 | −2.81 |
| T2 ĐM | 65% | 4.24 | −2.26 |
| T3 ĐM | 85% | 5.34 | −1.16 |
Phân tích rủi ro gánh hụt:
| Tháng | chỉ tiêu đo lường (KPI)/người (tỷ) | Hòa vốn showroom (750 tr) | Gap vs hòa vốn |
|---|---|---|---|
| T4 BN | 0.639 | 0.750 | -111 tr (DƯỚI hòa vốn) |
| T5 BN | 0.813 | 0.750 | +63 tr |
| T6 BN | 0.755 | 0.750 | +5 tr |
| T7 BN | 0.697 | 0.750 | -53 tr |
| T8 BN | 1.103 | 0.750 | +353 tr |
| T9 BN | 1.625 | 0.750 | +875 tr |
| T10 BN | 2.032 | 0.750 | +1.282 tỷ |
| T11 BN | 2.032 | 0.750 | +1.282 tỷ |
| T12 BN | 1.858 | 0.750 | +1.108 tỷ |
| T1 ĐM | 0.639 | 0.750 | -111 tr |
| T2 ĐM | 0.755 | 0.750 | +5 tr |
| T3 ĐM | 0.987 | 0.750 | +237 tr |
Cảnh báo: T4 BN và T1 ĐM, T7 BN — chỉ tiêu đo lường (KPI) DƯỚI hòa vốn. Nếu áp bậc lương mới (500tr-750tr = 10 tr), KD được 10 tr nhưng showroom lỗ. BGĐ cần chấp nhận lỗ 3 tháng này như chi phí đầu tư MKT ramp-up.
Nguồn:cau-hoi-follow-up.mdmục A2,2026-04-23-ngan-sach-marketing-da-kenh.docxmục II,2026-04-21-kehoach-100ty-tich-cuc.docx
| Hạng mục | KỊCH BẢN (SCENARIO) A: 80 tỷ (COMMIT) | KỊCH BẢN (SCENARIO) B: 100 tỷ (TARGET) | KỊCH BẢN (SCENARIO) C: 120 tỷ (PHẤN ĐẤU) |
|---|---|---|---|
| GK NK (showroom) | 48 tỷ | 60 tỷ | 72 tỷ |
| Alosofa (GK bán ra) | 16 tỷ | 20 tỷ | 24 tỷ |
| Dự án | 12 tỷ | 17–20 tỷ | 24 tỷ |
| Xưởng GK (gia công) | 7 tỷ | 10 tỷ | 12 tỷ |
| Tổng (không overlap) | 80 tỷ | 100 tỷ | 120 tỷ |
| MKT cứng | 3.8 tỷ (4.75%) | 4.5 tỷ (4.5%) | ~5.5–6 tỷ (4.6%) |
| CTV HH biến phí | ~2.45 tỷ | ~3.0 tỷ | ~3.5 tỷ |
| Tổng MKT thực tế | 6.25 tỷ (7.8%) | 7.5 tỷ (7.5%) | ~9 tỷ (7.5%) |
| Năng lực xử lý (Capacity) KD | 4 KD cũ + Minh Anh | Như A + tuyển thêm MKT | Cần thêm 1-2 KD |
| Khách tiềm năng (Lead)/năm cần | 6.281 | ~8.000 | ~10.000 |
| KH/năm cần (chốt 25%) | 1.570 | ~2.000 | ~2.500 |
| KH/ngày TB cần | ~4.3 KH/ngày chốt | ~5.5 KH/ngày | ~6.8 KH/ngày |
| Đơn TB (tỷ) | 40 tr | 40 tr | 42 tr |
| Xác suất đạt (Minh ước) | 40–50% | 15–25% | 5–10% |
| Điều kiện bắt buộc | 5/8 đòn bẩy thành công, MKT lag đúng | 7/8 đòn bẩy + 0 rủi ro lớn | Viral + corporate deal lớn |
| Tháng | A (80 tỷ) | B (100 tỷ) | C (120 tỷ) |
|---|---|---|---|
| T4 BN (55%) | 3.86 tỷ | 4.88 tỷ | 5.85 tỷ |
| T10/T11 BN (175%) | 10.96 tỷ × 2 = 21.92 | 13.65 tỷ × 2 = 27.30 | 16.38 tỷ × 2 = 32.76 |
| T12 BN (160%) | 10.14 tỷ | 12.64 tỷ | 15.17 tỷ |
| Tháng MKT | Chi MKT (tr) | DT generate từ MKT này (chia theo tháng nhận) |
|---|---|---|
| T4 BN (174 tr) | 174 | T4: 52 tr (30%) · T5: 87 tr (50%) · T6: 35 tr (20%) |
| T5 BN (222 tr) | 222 | T5: 67 tr (30%) · T6: 111 tr (50%) · T7: 44 tr (20%) |
| T6 BN (206 tr) | 206 | T6: 62 tr (30%) · T7: 103 tr (50%) · T8: 41 tr (20%) |
| T7 BN (190 tr) | 190 | T7: 57 tr (30%) · T8: 95 tr (50%) · T9: 38 tr (20%) |
| T8 BN (301 tr) | 301 | T8: 90 tr (30%) · T9: 151 tr (50%) · T10: 60 tr (20%) |
| T9 BN (443 tr) | 443 | T9: 133 tr (30%) · T10: 222 tr (50%) · T11: 89 tr (20%) |
| T10 BN (554 tr) | 554 | T10: 166 tr (30%) · T11: 277 tr (50%) · T12: 111 tr (20%) |
| T11 BN (554 tr) | 554 | T11: 166 tr (30%) · T12: 277 tr (50%) · T1 ĐM: 111 tr (20%) |
| T12 BN (507 tr) | 507 | T12: 152 tr (30%) · T1 ĐM: 254 tr (50%) · T2 ĐM: 101 tr (20%) |
| T1 ĐM (174 tr) | 174 | T1: 52 tr (30%) · T2: 87 tr (50%) · T3: 35 tr (20%) |
| T2 ĐM (206 tr) | 206 | T2: 62 tr (30%) · T3: 103 tr (50%) · ngoài năm: 41 tr |
| T3 ĐM (269 tr) | 269 | T3: 81 tr (30%) · ngoài năm: 188 tr |
Lưu ý: DT tổng công ty (80 tỷ) KHÔNG chỉ từ MKT. MKT chiếm ~57 tỷ (file 24/04 tính ra), còn 23 tỷ từ DA + CTV KTS + khách vào trực tiếp (walk-in) tự nhiên không trả tiền (organic). Bảng dưới chỉ phần DT generate từ MKT 3.8 tỷ.
| Tháng | MKT chi (tr) | DT từ MKT tháng này (tr) | Nguồn (từ MKT tháng nào) |
|---|---|---|---|
| T4 BN | 174 | 52 (từ T4 30%) | T4 |
| T5 BN | 222 | 154 (T4 50% + T5 30%) | T4+T5 |
| T6 BN | 206 | 198 (T4 20% + T5 50% + T6 30%) | T4+T5+T6 |
| T7 BN | 190 | 204 (T5 20% + T6 50% + T7 30%) | T5+T6+T7 |
| T8 BN | 301 | 226 (T6 20% + T7 50% + T8 30%) | T6+T7+T8 |
| T9 BN | 443 | 322 (T7 20% + T8 50% + T9 30%) | T7+T8+T9 |
| T10 BN | 554 | 548 (T8 20% + T9 50% + T10 30%) | T8+T9+T10 |
| T11 BN | 554 | 655 (T9 20% + T10 50% + T11 30%) | T9+T10+T11 |
| T12 BN | 507 | 720 (T10 20% + T11 50% + T12 30%) | T10+T11+T12 |
| T1 ĐM | 174 | 718 (T11 20% + T12 50% + T1 30%) | T11+T12+T1 |
| T2 ĐM | 206 | 405 (T12 20% + T1 50% + T2 30%) | T12+T1+T2 |
| T3 ĐM | 269 | 149 (T1 20% + T2 50% + T3 30%) | T1+T2+T3 |
Nhận xét lag:
Tình trạng: Biên bản 13/05 ghi "TỔNG MỤC TIÊU NĂM = 85 tỷ (làm tròn 86)". Mâu thuẫn: 4 KD cũ × 13.93 tỷ + Minh Anh 22.3 tỷ = 78.02 tỷ ≈ 78 tỷ (không phải 85 tỷ). Giải thích có thể: Anh Khánh dùng Minh Anh MỤC TIÊU (TARGET) 29.3 tỷ thay vì CAM KẾT (COMMIT) 22.3 tỷ → 55.72 + 29.3 = 85 tỷ. Cần BGĐ chốt: 86 tỷ là chỉ tiêu đo lường (KPI) MỤC TIÊU (TARGET) hay CAM KẾT (COMMIT) mới? Hay vẫn giữ 80 tỷ CAM KẾT (COMMIT)?
Biên bản 13/05 sáng: "Điểm hòa vốn showroom: 2.5 tỷ/tháng (30 tỷ/năm)" Biên bản 20/05: "Hòa vốn = 750 tr/người × 4 KD = 3 tỷ/tháng × 12 = 36 tỷ/năm" Gap: 30 tỷ vs 36 tỷ — chênh 6 tỷ/năm. Giải thích có thể: 13/05 tính với lương cũ (~25-28 tr/người), 20/05 tính với lương mới + phụ cấp đầy đủ. Cần BGĐ chốt: Con số hòa vốn chính thức dùng trong đánh giá KD là 3 tỷ/tháng (20/05) hay 2.5 tỷ (13/05)?
File ke-hoach-kinh-doanh-2026.md: GK 60 + Alo 20 + DA 20 + Xưởng 10 = 110 tỷ (cho MỤC TIÊU (TARGET) 100 tỷ, có overlap 10 tỷ) File cau-hoi-follow-up.md (A2): 80 tỷ = GK 48 + Alo 16 + DA 16 + Xưởng 8 = 88 tỷ (không khớp, có overlap 8 tỷ) File phan-bo-doanh-so-5kd.docx (23/04): CAM KẾT (COMMIT) 80 = KD bán lẻ+Alosofa 61 + Xưởng 7 + DA 12 = 80 tỷ (không overlap) File ngan-sach-marketing-da-kenh.docx (24/04): Tương tự, 3 nguồn tổng 80 tỷ
3 phương án breakdown CAM KẾT (COMMIT) 80 tỷ (không overlap):
| PA-1 (file 23/04 — chính thức) | PA-2 (cau-hoi-follow-up mở rộng quy mô (scale) down) | PA-3 (trung bình) | |
|---|---|---|---|
| GK NK (showroom) | 48 tỷ | 48 tỷ | 48 tỷ |
| Alosofa (GK bán) | 13 tỷ | 16 tỷ | 14 tỷ |
| Dự án | 12 tỷ | 12 tỷ | 12 tỷ |
| Xưởng GK | 7 tỷ | 4 tỷ | 6 tỷ |
| Tổng | 80 tỷ | 80 tỷ | 80 tỷ |
KHUYẾN NGHỊ: Dùng PA-1 (file 23/04) vì đây là file chi tiết nhất, được trình BGĐ, phân bổ KD rõ ràng nhất.
File ke-hoach-kinh-doanh-2026.md + biên bản 07/04: 60 bộ/tháng × ~2.9 tỷ/tháng = 34.8 tỷ/năm (doanh thu GK bán ra, chưa tính xưởng xuất) CAM KẾT (COMMIT) cho Alosofa: chỉ 13–16 tỷ GK bán ra Mâu thuẫn: Năng lực xử lý (Capacity) xưởng (60 bộ × ~25 tr bình quân = 1.5 tỷ/tháng = 18 tỷ/năm từ Alosofa) vs target 13-16 tỷ → khả thi. NHƯNG 60 bộ/tháng là kịch bản (scenario) E tối ưu, thực tế hiện tại chỉ 30-48 bộ. Không nguy hiểm nếu target 13-16 tỷ. Nguy hiểm nếu anh Khánh tính 20 tỷ MỤC TIÊU (TARGET) từ Alosofa → cần 67 bộ/tháng.
File 24/04: Đội MKT = Kiên 15 tr + Minh 15 tr + Hạnh 5 tr + Thép 5 tr = 40 tr/tháng Memory: Kiên + Hạnh nghỉ HẲN T5/2026 → Còn Minh + Thép kiêm = 20 tr/tháng Gap: Đội MKT teo từ 4 người xuống 2 người, nhưng kế hoạch nội dung (content) 30-35 video/tuần vẫn giữ nguyên. Rủi ro: Thiếu nhân sự MKT trong giai đoạn T4-T6 BN là giai đoạn quan trọng nhất (ramp-up). Cần tuyển bổ sung gấp.
| File | Vai trò | Trạng thái |
|---|---|---|
/Users/vupeter/Local Sites/minh-marketing/du-an/ke-hoach-gk/2-ke-hoach/2026/SOURCE-OF-TRUTH.md | Index file chính, trỏ đến file 24/04 | HIỆN HÀNH |
1-hop-bgd/tai-lieu/2026-04-23-ngan-sach-marketing-da-kenh.docx | FILE CHÍNH — MKT budget, DT 12 tháng, tỷ trọng | HIỆN HÀNH |
1-hop-bgd/tai-lieu/2026-04-23-phan-bo-doanh-so-5kd.docx | Breakdown 5 KD × 12 tháng, quy tắc 3 nguồn | HIỆN HÀNH |
1-hop-bgd/tai-lieu/2026-04-23-bang-doanh-so-minh-anh-chia-deu.xlsx | Minh Anh bảng chia đều (tham chiếu) | Tham chiếu |
1-hop-bgd/tai-lieu/2026-04-21-kehoach-100ty-tich-cuc.docx | 4 kịch bản + viral upside + 8 đòn bẩy | Tham chiếu |
2-ke-hoach/2026/ke-hoach-kinh-doanh-2026.md | Kế hoạch gốc tháng 3 (cũ) | Tham chiếu — đã superseded |
2-ke-hoach/2026/cau-hoi-follow-up.md | Q&A anh Khánh 02/03 — 3 mức 80/100/120 | Tham chiếu lịch sử |
1-hop-bgd/bien-ban/2026-04-07-hop-bgd.docx | Chiến lược Alosofa, mã SP GetFly | Lịch sử |
1-hop-bgd/bien-ban/2026-04-21-hop-bgd-quyet-sach.docx | Chốt CTV, cấu trúc giá Alosofa, DT ~90 tỷ | Lịch sử — mốc quan trọng |
1-hop-bgd/bien-ban/2026-05-13-am-hop-bgd-chot-kpi-luong-2026.docx | Chốt lương 2026, chỉ tiêu đo lường (KPI) 56 tỷ PKD, hòa vốn 2.5 tỷ | Quyết sách lương |
1-hop-bgd/bien-ban/2026-05-13-hop-pkd-phan-hoi-kpi-2026.docx | PKD phản hồi chỉ tiêu đo lường (KPI), 4 vấn đề phụ cấp | Tham chiếu |
1-hop-bgd/bien-ban/2026-05-18-hop-pkd.docx | DT T5 = 1.14 tỷ, CTV chưa chốt | Thực tế mới nhất |
1-hop-bgd/bien-ban/2026-05-20-bien-ban-hop-bgd-luong-ctv.docx | Lương PA-B chốt, CTV 20%/15%/10%/5%, hòa vốn 750 tr/người | MỚI NHẤT |
Căn cứ biên bản 18/05/2026 — thực tế tháng 5 DL (= gần cuối T3 Âm):
Nhận xét: T4 Âm BN (từ 15/05) mới bắt đầu. MKT chưa được bơm. Telecare 6.000 KH cũ vừa kick off 19/05. Dữ liệu tháng 5 DL không đại diện cho T4 Âm đầy đủ. Cần đánh giá lại sau 30/06/2026 (hết T4 Âm).
File tạo: 22/05/2026 | Cập nhật tiếp theo: sau khi có DT hết T4 Âm BN (khoảng 12/06/2026)